INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Phúc Điền mở rộng - Tỉnh Hải Dương



Địa chỉ: Huyện Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2022 – 2072 Tổng diện tích: 56ha Giá thuê : 80 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng Cụm công nghiệp Lương Điền 3 thuộc xã Lương Điền, huyện Cẩm Giàng có ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp lưu không sông Bần
- Vũ Xá;
- Phía Nam giáp đất dự kiến quy hoạch Cụm công nghiệp Lương Điền 2 và đất xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên;
- Phía Đông giáp đất quy hoạch Cụm công nghiệp Lương Điền 2;
- Phía Tây: giáp đất xã Hòa Phong, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 42km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 60km;
- Cách sân bay Cát Bi khoảng 80km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 63km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 120km;
- Cách cửa khẩu Hữu Nghị khoảng 150km;
- Cách cửa khẩu Móng Cái khoảng 260km;
- Có vị trí tiếp giáp với cụm công nghiệp Lương Điền 2, khoảng cách gần với khu công nghiệp Lương Điền
- Ngọc Liên. N gành nghề thu hút tại Cụm công nghiệp Lương Điền 3
- Chế biến nông sản;
- Chế biến thực phẩm;
- Sản xuất thủ công mỹ nghệ;
- Công nghiệp cơ khí chế tạo máy;
- Sản xuất sản phẩm tiêu dùng và các ngành công nghiệp hỗ trợ;
- Các ngành, nghề, sản phẩm có thế mạnh của địa phương, phù hợp với phát triển công nghiệp của địa phương;
- Các ngành, nghề có công nghệ sản xuất hiện đại, không gây ô nhiễm môi trường;
- Các ngành, nghề có tính liên kết, hỗ trợ trong sản xuất nông nghiệp, thu hút được nhiều lao động của địa phương. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Lương Điền 3 Hệ thống cấp điện Xây dựng trạm 110kV có công suất 1x63MVA để cấp điện cho toàn Cụm công nghiệp. Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho Cụm công nghiệp lấy từ hệ thống nước cho xã Lương Điền và Ngọc Liên do Công ty cổ phần Cấp nước Xuân Hưng cung cấp với công suất dự kiến 3.300 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải trong Cụm công nghiệp có công suất 5.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống giao thông Trục giao thông đối ngoại là Quốc lộ 38, các tuyến đường nội bộ có lộ giới 36-48m. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Cụm công nghiệp Lương Điền 3 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 80 USD/m 2 /chu kỳ thuê Phí quản lý: 0.5 USD/m 2 /năm Phí xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3 Cước viễn thông: Theo đơn giá của đơn vị cung cấp tại thời điểm lắp đặt Giá điện: Theo đơn giá của EVN Giá nước sạch: 0.6 USD/m 3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần đầu tư Trung Quý - Bắc Ninh | |
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 214.57ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty cổ phần đầu tư Trung Quý - Bắc Ninh | |
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hải Dương 20 km, Cách trung tâm thành phố Hà Nội 45 km - Cách cảng Hải Phòng 75 km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 62 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 75 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 55m |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 45 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 20.000 m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 15.000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,794 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | 12.000 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 0,73 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||