越省事 Vieter
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà Nội

Khu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà Nội
Khu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà NộiKhu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà NộiKhu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà NộiKhu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà NộiKhu công nghiệp sạch Sóc Sơn - Hà Nội

Địa điểm: xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội Thời gian vận hành: 2020 – 2070 Tổng diện tích: 50,5 ha Giá thuê đất: 300 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng -Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 5km;

  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 30km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 120km;
  • Cách Samsung Thái Nguyên khoảng 30km;
  • Cách Samsung Bắc Ninh khoảng 23km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp CN2 Hệ thống cấp điện Dự án được cấp nguồn từ trạm biến áp 110kV Nội Bài ở phía Tây Nam, công suất dự kiến khoảng 18.000kVA. Hệ thống cấp nước Dự án được cấp nguồn từ nguồn nước tập trung của Thành phố dọc theo QL3. Cụm CN2 đầu tư trạm bơm tăng áp công suất 2.022 m3/ng.đ). Hệ thống xử lý nước thải Dự án có nhà máy nước thải công suất 1.250m3/ng.đ, nước thải xử lý đạt tiêu chuẩn quy định mức A, đủ đáp dứng xử lý cho tất cả các nhà máy trong cụm công nghiệp . Hệ thống viễn thông Toàn bộ hệ thống thông tin viễn thông đạt tiêu chuẩn được kết nối đầu chớ tới các lô đất thuộc dự án. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp CN2
  • Công nghiệp điện tử
  • công nghệ thông tin;
  • Cơ khí;
  • Sản xuất ô tô;
  • Công nghiệp vật liệu mới;
  • Hóa dược
  • mỹ phẩm;
  • Dệt may… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp CN2 Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp CN2 Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 300 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý hạ tầng: 0,8 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của EVN

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Xây dựng DDK
Địa điểm Xã Tân Dân và Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Diện tích Tổng diện tích 340 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50 years
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính Công nghệ thông tin, truyền thông, công nghệ phần mềm tin học, công nghệ sinh học,công nghệ vi điện tử, cơ khí chính xác, cơ-điện tử, quang-điện tử, tự động hoá, công nghệ vật liệu mới, công nghệ nano, công nghệ môi trường, công nghệ năng lượng sạch.
Tỷ lệ lấp đầy 0
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Central of Ha Noi: 20km;
Hàng không Noi Bai Airport: 4km
Xe lửa Hanoi railway Station: 20km
Cảng biển To Hai Phong Seaport: 120km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính 40m, 6 lands
Đường nhánh phụ 26m, 2 lands
Nguồn điện Điện áp Power line: 110/22KV
Công suất nguồn Mạng lưới điện Quốc Gia
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất 14.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 10.000m3/day
Internet và viễn thông Tổng đài vệ tinh với tổng dung lượng khoảng 16.500 số; Hệ thống cáp quang ngầm
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 100-150 USD
Thời hạn thuê 50 years
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 0.05
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng 7 USD
Phí quản lý Phí quản lý 1 USD/m2
Phương thức thanh toán Yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác Yes