INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Cầu Cảng IMG Phước Đông - Long An





Địa chỉ: Huyện Cần Đước, tỉnh Long An Thời gian vận hành: 2009 – 2059 Tổng diện tích: 129 ha Giá: 160 – 170 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT, đã bao gồm thuế đất nộp một lần cho cả chu kỳ thuê) Phối cảnh một phần Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách cảng quốc tế Long An khoảng 22km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 45km;
- Cách cảng Cái Mép khoảng 65km;
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 50km;
- Cách trung tâm thành phố Tân An khoảng 39km;
- Khu công nghiệp có tỉnh lộ 628B đi qua và kết nối với quốc lộ 50, quốc lộ 1A thuận tiện di chuyển đến thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long; nằm trên luồng sông Vàm Cỏ, cách cửa sông Vàm Cỏ 20km, cửa Biển Đông 38km, và cách cảng Hiệp Phước 30km… Bản đồ kết nối giao thông của Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông
- Dệt may, giầy da;
- Cơ khí, chế biến, chế tạo;
- Điện, viễn thông công nghệ cao;
- Sản xuất nội thất, vật liệu xây dựng;
- Chế biến nông sản, thực phẩm;
- Kho bãi, logistic, cảng vụ;
- Các ngành công nghiệp phụ trợ. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông Hệ thống cấp điện : Trạm điện trong Khu công nghiệp có công suất 30MW. Trạm hạ thế 100kV, lưới điện 22kV Hệ thống cấp nước : Nguồn nước sạch cấp cho Khu công nghiệp được lấy từ nhà máy nước sạch Cần Đước, công suất cấp nước 5.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải : Trạm xử lý nước thải có công suất 3.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông : Tuyến đường trục chính rộng 40m, các tuyến đường nhánh rộng 20-24m. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm đầu, giảm 50% cho 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Cầu Cảng Phước Đông Giá thuê cơ sở hạ tầng: 160 – 170 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô: Chủ đầu tư đã nộp 1 lần cho cả chu kỳ thuê Phí quản lý hạ tầng: 0.035 USD/m 2 /tháng Đơn giá xử lý nước thải : 0.35 USD/m 3 Cước viễn thông: Theo giá nhà cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt. Giá điện: Giá điện EVN + 2.5% phí hao hụt đường truyền. Giá nước sạch: 13.200 đồng/m 3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần IMG Phước Đông | |
| Địa điểm | huyện Cần Đước, Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 128,8ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 năm | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Ngành cơ khí, chế biến, chế tạo; Ngành điện tử, viễn thông công nghệ cao; Ngành nghề hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm; Ngành dệt may, giày da; Ngành chế biến nông sản, thực phẩm; Ngành nội thất, Vật liệu xây dựng; Ngành công nghiệp phụ trợ; Ngành kho bãi, Logistics, cảng vụ | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Giáp Đường tỉnh 826B, Cách Tp. HCM 39 km , Cách Tp. Long An 18 km | |
| Hàng không | Cách Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 42km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Giáp sông Vàm Cỏ (dự kiến bố trí cầu cảng phục vụ giao thông thủy) ,Cách cảng Quốc tế Long An 19km ,Cách Cảng Hiệp Phước 30km,Cách cảng Cát Lái 42km ,Cách cảng Cái Mép 69km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 22m ; 4-6 làn xe |
| Đường nhánh phụ | 11-14m ; 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV – (16 cộng 40)MVA |
| Công suất nguồn | 63MW | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/ ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | Kết nối vào mạng Trạm viễn thông khu vực huyện Cần Đước | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 125$-150$/m2 |
| Thời hạn thuê | 50 năm | |
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | Đợt 1: Ký Hợp đồng: thanh toán 30% ,Đợt 2: Tháng thứ 02: thanh toán 15% ,Đợt 3: Tháng thứ 04: thanh toán 15% ,Đợt 4: Tháng thứ 06: thanh toán 15% ,Đợt 5: Tháng thứ 08: thanh toán 10% ,Đợt 6: Tháng thứ 10: thanh toán 10% ,Đợt 7: Tháng thứ 12: thanh toán 5% | |
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | 5000m2 trở lên | |
| Xưởng | 2.8 - 3.5 usd/m2/tháng | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | theo tháng | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | theo khung giá của nhà nước |
| Bình thường | theo khung giá của nhà nước | |
| Giờ thấp điểm | theo khung giá của nhà nước | |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | theo khung giá của nhà nước |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 0,35$/m3 |
| Phương thức thanh toán | theo tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | loại B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Loại A ( TCVN) | |
| Phí khác | có | |