INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Quế Võ II - Tỉnh Bắc Ninh




Địa chỉ: xã Cao Đức, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 52,9 ha Giá thuê đất : 85 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng Cụm công nghiệp Cao Đức
- Vạn Ninh nằm cạnh đường Quốc lộ 17 (ĐT.282) rộng 35m, đây là vị trí rất thuận lợi để các nhà đầu tư di chuyển cũng như vận chuyển hàng hóa.
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 69km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 65km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 66km;
- Cách cửa khẩu quốc tế Lạng Sơn khoảng 170km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Cao Đức
- Vạn Ninh Hệ thống cấp điện Nguồn điện được cấp từ trạm biến áp 110/35/22kV dự kiến xây dựng theo quy hoạch của Điện lực Bắc Ninh. Trước mắt nguồn điện được cấp từ đường dây cao thế 22kV từ trạm biến áp 110KVA Gia Lương (thị trấn Gia Bình). Hệ thống cấp nước Tổng nhu cầu cấp nước: 1.810 m3/ngày đêm. Nguồn nước cấp cho dự án bước đầu được lấy từ nhà máy nước Cao Đức, Gia Bình (Công suất: 3.000 m3/ngày đêm), nằm trong khu dự án. Sau đó sẽ nâng cấp công suất nhà máy lên 5.000 m3/ngày đêm để phục vụ cho cụm công nghiệp và các khu dân cư của xã Cao Đức và xã Vạn Ninh. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có tổng công suất 3.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống viễn thông 1 hệ thống được ghép nối vào mạng viễn thông của viễn thông tỉnh Bắc Ninh: có thể từ trung tâm viễn thông huyện Gia Bình hoặc của Tập đoàn Viễn thông quân đội (Viettel) … Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Cao Đức
- Vạn Ninh
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Chế biến nhiên liệu;
- Nông lâm sản, thực phẩm;
- Thiết bị, dụng cụ vật tư cho y tế;
- Cơ khí, chế tạo máy;
- Linh kiện điện tử;
- Các ngành công nghiệp phụ trợ… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Cao Đức
- Vạn Ninh Theo quy định của pháp luật Mật độ xây dựng: 70% Tầng cao tối đa: 5 tầng Hệ số sử dụng đất: 3,5 lần Đơn giá thuê đất và các khoản phí tại Cụm công nghiệp Cao Đức
- Vạn Ninh Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 85 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT ) Giá nước sạch: 0 ,4 USD/m3 Phí xử lý nước thải : 0,4 USD/m3 Đơn giá điện: Theo quy định của EVN Đơn giá thông tin liên lạc, xử lý rác thải: Theo quy định của Nhà cung cấp.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Đầu tư phát triển đô thị và Khu công nghiệp (IDICO) | |
| Địa điểm | Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 269.48 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | Mật độ cây xanh >15% | |
| Tỷ lệ cây xanh | 12,45 | |
| Thời gian vận hành | 2007 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty CP VIPACO, Công ty CP INNOTEK, Công ty CP JAT, Công ty CP bột giặt LIX, Công ty CP Thiên Ân, Công CP Thép Sunway, Công ty CP Hợp Lực, Công ty Đại Tân, Công ty JY Tech, Công ty JungBu ViNa, Công ty Kyung Ahn ViNa, Công ty KukJe Jewelry Vina, Công ty | |
| Ngành nghề chính | điện tử, cơ khí, chế tạo máy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 99 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 52km, Nằm dọc đường Quốc Lộ 18A và sát cạnh Quốc Lộ 1 | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 70km; | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Hai Phong port: 140km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Đồng bộ 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/220KV Tiên Sơn |
| Công suất nguồn | 32MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 10.000m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 140 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 5 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 10.500 VND/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 8.000 VND/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |