INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Phù Ninh - Phú Thọ


Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Phù Ninh
- Phú Thọ Tên: Khu công nghiệp Phù Ninh
- Phú Thọ Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Việt Nam
- Korea Mã số: PHUNINH-IP-PT
- Thời gian vận hành : 2015 Địa chỉ: Xã Từ Đà, An Đạo, huyện phù Ninh, tỉnh Phú Thọ Tổng diện tích: 100ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP) và Nghị định số 91/2014/NĐ-CP SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI CÁC NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Việt Nam – Korea | |
| Địa điểm | Xã Từ Đà, An Đạo, huyện phù Ninh, tỉnh Phú Thọ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 100 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | mật độ cây xanh lớn hơn 10% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2015 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp nhẹ, thiết bị điện, điện tử, công nghệ thông tin, sản xuất hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng cao cấp, công nghiệp hỗ trợ | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 90km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 60km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:180km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 39&33m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 17,5&15,5 m, Number of lane: 2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 8000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6500m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 2065 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |