INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Cầu Cựu - Hải Phòng



Địa chỉ: xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 34,88 ha Giá thuê đất: 90 – 120 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng Cụm công nghiệp Cẩm Văn nằm tại xã Quốc Tuấn, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng, có vị trí kết nối vô cùng thuận lợi tới các thành phố và khu công nghiệp lớn.
- Gần và thuận tiện kết nối với đường cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng;
- Có đường tỉnh lộ 362 kết nối Hải Phòng
- Hải Dương cắt ngang;
- Gần đường quốc lộ 10, kết nối Hải Phòng
- Thái Bình.
- Cách thành phố Hải Phòng khoảng 20km;
- Cách thành phố Hà Nội khoảng 92km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 113km;
- Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 42km;
- Cách cảng Lạch Huyện khoảng 49km;
- Cách khu công nghiệp Tràng Duệ khoảng 9km;
- Cách khu công nghiệp An Dương khoảng 10km;
- Cách khu công nghiệp Cầu Cựu khoảng 4km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Cẩm Văn Hệ thống giao thông nội bộ Toàn bộ các đường nội bộ đều được thiết kế và thi công tuân thủ chặt chẽ các quy định cả quốc gia và được hoàn thiện bằng bê tông nhựa Asphalt. Các đường nội bộ, các đường nội bộ cũng được trang bị hệ thống chiếu sáng cao áp hoàn chỉnh, thẩm mỹ. Hệ thống cung cấp điện Nguồn điện cung cấp đến cụm công nghiệp được lấy từ trạm biến áp 110/35/22kV. Mạng lưới điện cao thế được cung cấp dọc giao thông nội bộ trong cụm công nghiệp. Hệ thống cung cấp nước Nước sạch được cung cấp với công suất 3.000 m3 mỗi ngày. Hệ thống xử lý nước thải Công suất 1.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống thông tin liên lạc Được lắp đặt hệ thống cáp thông tin liên lạc ngầm và được cung cấp tới hàng rào của nhà máy bởi hệ thống cáp tiêu chuẩn quốc tế. Mọi nhu cầu về thông tin liên lạc được đảm bảo và có khả năng cung cấp mọi dịch vụ cần thiết như: Tổng đài riêng, điện thoại quốc tế, hội thảo từ xa, kênh thuê riêng, internet tốc độ cao, email,vv… Hệ thống phòng cháy chữa cháy Trang bị đầy đủ phương tiện vàv các thiết bị phòng cháy chữa cháy. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Cẩm Văn
- Sản xuất sản phẩm điện tử, điện lạnh, viễn thông, công nghệ thông tin và công nghệ cao;
- Sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ cho ngành công nghệ cao;
- Sản xuất máy công cụ, gia công cơ khí chính xác, lắp ráp ô tô, xe máy;
- May mặc, sản xuất nguyên phụ liệu ngành may mặc;
- Kho tập kết, trung chuyển hành hóa, kho CFS, kho ngoại quan, EPE, dịch vụ logistics. Chính sách ưu đãi đầu tư Miễn 07 năm tiền thuê đất và các ưu đãi khác theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Cẩm Văn Giá thuê cơ sở hạ tầng: 90 – 120 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0 ,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước sạch: 0 ,4 USD/m3 Phí xử lý nước thải: 0 ,4 USD/m3 Đơn giá điện: Theo đơn giá của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Quang Trung, huyện An Lão, Hải Phòng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 106 |
| Diện tích đất xưởng | 60 | |
| Diện tích còn trống | mật độ cây xanh lớn hơn 10% | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2020 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí, luyện kim, hóa chất, cao su, nhựa, điện tử, điện lạnh, CNTT | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Thủ đô Hà Nội: 100km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 128km; | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Hai Phong port: 15km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 34m, 4 làn xe |
| Đường nhánh phụ | Width: 23m, 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/220KV |
| Công suất nguồn | 120MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 9.000m3/ngày |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 9.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2070 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |