INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Mỹ Thuận - tỉnh Nam Định


Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Mỹ Thuận
- Nam Định Tên: Khu công nghiệp Mỹ Thuận
- Nam Định Mã số: MYTHUAN
- IP
- ND Thời gian vận hành : Từ năm 2021 Địa chỉ: Huyện Mỹ Lộc và huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Tổng diện tích: 158ha Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Hạ tầng khu công nghiệp: Đã hoàn thiện hạ tầng, sẵn sàng đón nhận nhà đầu tư vào thuê đất mở nhà máy
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần xay dựng hạ tầng Đại Phong | |
| Địa điểm | xã Mỹ Thuận, Mỹ Thịnh huyện Mỹ Lộc và xã Hiển Khánh huyện Vụ Bản, Nam Định. | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 158,48 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 05/03/2021 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ơ khí, điện, điện tử, chế biến nông sản thực phẩm, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp nhẹ khác, phù hợp với tình hình đầu tư và chủ trương của tỉnh. | |
| Tỷ lệ lấp đầy | Đang cập nhật | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Quốc lộ 5: 65km; Cách nút giao Liêm Tuyền, cao tốc số 01: 18km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài: 120 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách Cảng Hải Phòng :110 km. | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | Có mặt cắt ngang 36m trong đó lòng đường 21m |
| Đường nhánh phụ | chiều dài lòng đường từ 6m đến 10m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110kv/22kv |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 26.000 m3/ ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4.500 m3/ ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 2071 | |
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | 10.000m2 | |
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,5 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | Theo tháng | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 2.871 VNĐ/KWh |
| Bình thường | 1.555 VNĐ/KWh | |
| Giờ thấp điểm | 1.007 VNĐ/KWh | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | Theo tháng | |
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | theo tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Mức B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Mức A | |
| Phí khác | ||