INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Lê Minh Xuân 3 - Thành phố Hồ Chí Minh


Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Lê Minh Xuân
- Thành phố Hồ Chí Minh Tên: Khu công nghiệp Lê Minh Xuân
- Thành phố Hồ Chí Minh Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Đầu Tư Kinh doanh Nhà Khang Phúc Mã số: LEMINHXUAN-IP-HCM
- Thời gian vận hành : 1997 Địa chỉ: Xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành Phố Hồ Chí Minh Tổng diện tích: 120ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Doanh nghiệp tiêu biểu: Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
[表格内容]
| 1 | CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH | ADC | Việt Nam | C4 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 2 | CÔNG TY TNHH | ALFA SÀI GÒN | Đài Loan | Lô B45, đường số 11 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 3 | CÔNG TY TNHH | BẢO CHÍNH | Việt Nam | Lô J8, Đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 4 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | BẢO VỆ THỰC VẬT THÀNH PHỐ | Việt Nam | E32 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 5 | CÔNG TY TNHH | BRAY CONTROLS VIỆT NAM | Mỹ | Nhà xưởng A (thuộc Lô K1-2-5) | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 6 | NHÀ MÁY THIẾT BỊ | BƯU ĐIỆN (POSTEF) | Việt Nam | J9,10,12G,12A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí điện |
| 7 | CÔNG TY BẢO VỆ THỰC VẬT | AN GIANG | Việt Nam | KCN Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 8 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP | BƯU ĐIỆN HÀ NỘI | Việt Nam | Lô H30-30A, đường số 1 | KCN Lê Minh Xuân | Điện tử, viễn thông, tin học |
| 9 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | CẨM HÙNG | Việt Nam | KCN Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Sành sứ, thủy tinh |
| 10 | CÔNG TY TNHH TM – SX | CHẮC NGHIỆP VĨNH HƯNG | Việt Nam | Lô J2a đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 11 | XÍ NGHIỆP | CHẤT DẺO 2 | Việt Nam | H2-H9 đường 1 | KCN Lê Minh Xuân | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 12 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI BÌNH HIỆP | Việt Nam | B19A | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 13 | CÔNG TY TNHH | KỸ THUẬT THỜI ĐẠI VẬT PHẨM BAO BÌ CHÂU Á | Malaysia | Nhà xưởng B2a (thuộc Lô số K1-2-5), đường số 2 | KCN Lê Minh Xuân | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì, hoá nhựa |
| 14 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP CHIAN SHYANG | Đài Loan | E10 đường 12 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 15 | CÔNG TY TNHH | CHUAN LIN | Đài Loan | Lô M2 đường số 8 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 16 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHỆ CNC | Đài Loan | Khu K-B2a, đường số 2a | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 17 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP | Việt Nam | 5D | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 18 | CÔNG TY CỔ PHẦN | CỬU LONG | Việt Nam | Lô C19A, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 19 | CÔNG TY TNHH | FONG TAI | Đài Loan | E11 đường 12 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 20 | CÔNG TY TNHH | GALAXIES ENTERPRISE | Đài Loan | Lô số C15A, C16, C17, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 21 | CÔNG TY TNHH | GIA CƯỜNG THỊNH | Việt Nam | Lô K2a đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 22 | CÔNG TY TNHH TM – SX | GIA HƯNG | Việt Nam | Lô K9, đường 6 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 23 | CÔNG TY TNHH TM – SX | BAO BÌ GIA MINH HÒA | Việt Nam | Lô J1, đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 24 | CÔNG TY TNHH | THƯƠNG MẠI SẢN XUẤT HẢI CHÂU | Việt Nam | Lô K-A, đường 5A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí điện |
| 25 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | HẢI LIÊN | Việt Nam | M6 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 26 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HÀN CHÂU | Việt Nam | N2,3,4 | KCN Lê Minh Xuân | Sp điện hóa (xi mạ, ắc quy) |
| 27 | CÔNG TY TNHH | TM – SX – DV HAN DA | Việt Nam | Lô số J1A, đường số 6 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí, Sp điện hóa (xi mạ, ắc quy) |
| 28 | CÔNG TY TNHH | HIELECTRIC | Đài Loan | Lô E4 đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí, cơ khí điện |
| 29 | CÔNG TY TNHH | VẬN TẢI SẢN XUẤT HIỆP LỰC | Việt Nam | Lô K3d đường 4 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 30 | CÔNG TY TNHH | HIỆP PHÁT | Việt Nam-Nhật Bản | B3-B22, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 31 | CÔNG TY TNHH | HIỆP PHÚ HUY | Việt Nam | Lô số E7, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 32 | CÔNG TY TNHH | HIẾU HẢO | Việt Nam | Lô H16 đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 33 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HIẾU NHÂN | Việt Nam | B6,B19 đường 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 34 | CÔNG TY TNHH | HITEX VIỆT NAM | Anh | Nhà xưởng 1D (thuộc Lô số K1-2-5), đường số 2-3-5A | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 35 | CÔNG TY TNHH | THƯƠNG MẠI HỒ BẮC | Việt Nam | Lô E4 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa mỹ phẩm, chất tẩy rửa & chăm sóc cá nhân |
| 36 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI HỒ HẢI | Việt Nam | Lô K7 đường 3-4 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 37 | CÔNG TY TNHH | HOA MỸ | Đài Loan | Nhà xưởng E, C1, C2, B3b (thuộc Lô số K1-2-5) | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 38 | CÔNG TY TNHH | HÓA TIÊN TIẾN | Việt Nam | Lô E17, đường số 12, KCN Lê Minh Xuân, Xã Tân Nhựt, H. Bình Chánh, TP. HCM | KCN Lê Minh Xuân | Hóa sơn, vecni, mực in |
| 39 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | HOÀNG DŨNG | Việt Nam | N5 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 40 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HOÀNG QUÂN | Việt Nam | D4 đường 4 | KCN Lê Minh Xuân | Da giày |
| 41 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HOÀNG TRUNG PHÁT | Việt Nam | M3 | KCN Lê Minh Xuân | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 42 | CÔNG TY TNHH | SẢN XUẤT – THƯƠNG MẠI -CƠ KHÍ HỒNG CHÂU | Việt Nam | Lô H12-H15A, Đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 43 | CÔNG TY | XÂY DỰNG HỒNG THÁI | Việt Nam | E2,B23 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 44 | CÔNG TY TNHH | HUA DIAN | Đài Loan | Lô K-B1A, Đường 2A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí điện |
| 45 | CÔNG TY TNHH | HUA HEONG | Singapore | Lô D3A-D3B đường số 4 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 46 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HƯNG LỢI | Việt Nam | Lô H37, đường Số 1 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 47 | CÔNG TY TNHH | MAY & WASH HÙNG MẪN | Anh | Lô H12-H15A đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 48 | CÔNG TY TNHH | HƯNG ĐẠT | Việt Nam | Lô H34-35, đường số 1 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 49 | CÔNG TY TNHH TM – SX | HỮU DOANH | Việt Nam | A7 đường 6 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 50 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | HỮU TRÍ GIA | Việt Nam | Lô B-3A, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 51 | CÔNG TY TNHH | JIN KYONG VIỆT NAM | Hàn Quốc | H38 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 52 | CÔNG TY CỔ PHẦN | KHỬ TRÙNG VIỆT NAM | Việt Nam | E25,26,47,48 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 53 | CÔNG TY TNHH TM – SX | KIM KHANH | Việt Nam | E19-20 đường 12 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 54 | CÔNG TY TNHH | KINGVIC INTERNATIONAL | Đài Loan | Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Khác |
| 55 | CÔNG TY TNHH | KORVET | Hàn Quốc | Lô C20 đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 56 | CÔNG TY TNHH | KWANG SUNG SPRAYERS VINA | Hàn Quốc | Lô 18H, Đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 57 | CÔNG TY TNHH | LÂM TÙNG | Việt Nam | Lô B32-B41, đường 11 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 58 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | LẰN KÝ | Việt Nam | B19A | KCN Lê Minh Xuân | Sành sứ, thủy tinh |
| 59 | CÔNG TY TNHH | LAWNYARD | Đài Loan | F4,5,6, đường số 4 | KCN Lê Minh Xuân | May mặc |
| 60 | CÔNG TY TNHH | LÊ PHÚ | Việt Nam | N6,7,8 | KCN Lê Minh Xuân | Thức ăn gia súc |
| 61 | CÔNG TY TNHH | LEADERWELD ALLOY ROD VIỆT NAM | Brunei | Lô K-B1, đường 2A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 62 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM LIÊN TIẾN | Việt Nam | D6 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 63 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI LINH VÂN | Việt Nam | E33 | KCN Lê Minh Xuân | Thuộc da |
| 64 | CÔNG TY TNHH TM – SX | LỘC HIỆP HÒA | Việt Nam | Lô J3a đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 65 | CÔNG TY CỔ PHẦN | THỰC PHẨM QUỐC TẾ LONG PHỤNG | Việt Nam | Lô D5B, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | thực phẩm |
| 66 | CÔNG TY TNHH | CAO SU NHỰA LÚA VÀNG | Việt Nam | Lô C22-23-24, đường số 6 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 67 | CÔNG TY TNHH | LÝ VĨ PHONG | Việt Nam | Lô A12-14, đường 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 68 | CÔNG TY TNHH | MAI PHÚ THÀNH | Việt Nam | Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 69 | CÔNG TY TNHH | MANDARIN FOUNDRY CORD | Đài Loan | Lô C14-14A, đường số 10 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 70 | CÔNG TY TNHH | MINGUANN | Đài Loan | Lô H1D đường 6 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 71 | CÔNG TY TNHH | DỆT KIM MINH ANH | Việt Nam | Lô J1&Lô J4 đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 72 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | MINH NGHI | Việt Nam | Lô D7 đường 2 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 73 | CÔNG TY TNHH | XD – TM – DV MINH TIẾN | Việt Nam | H10G- H10F đường 10 | KCN Lê Minh Xuân | Sp điện hóa (xi mạ, ắc quy) |
| 74 | CÔNG TY TNHH | SX-TM-DV MÔI TRƯỜNG XANH | Việt Nam | Lô M6A – Lô H10e | KCN Lê Minh Xuân | Dịch vụ |
| 75 | CÔNG TY TNHH | XÂY DỰNG N.T.S.C | Việt Nam | Lô K3A, đường số 3, khu công nghiệp Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 76 | CÔNG TY TNHH | CƠ KHÍ NGHIỆP PHONG | Việt Nam | Lô H24D & Lô J2 đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 77 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | NGÔ CHÍ CƯỜNG | Việt Nam | Lô H38a đường 6 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 78 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | NGỌC THỦY | Việt Nam | A1,2 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 79 | CÔNG TY TNHH | SX-TM-DV NGỌC TÙNG | Việt Nam | Lô E21-22-23 đường số 12 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 80 | CÔNG TY TNHH TM – SX | NGỌC YẾN | Việt Nam | Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 81 | CÔNG TY TNHH TM – SX | NGUYÊN HƯNG | Việt Nam | Lô B28-29, đường số 11 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa sơn, vecni, mực in |
| 82 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | NHUỘM IN HOA VẢI NHÂN THÀNH | Việt Nam | A21,E36 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 83 | CÔNG TY CỔ PHẦN | NHIÊN LIỆU SÀI GÒN (TRẠM XĂNG DẦU) | Việt Nam | KHU TRUNG TÂM (Lô V1) | KCN Lê Minh Xuân | Dịch vụ |
| 84 | CÔNG TY TNHH | NHƠN PHONG | Việt Nam | Lô E16, đường số 12, KCN Lê Minh Xuân, Xã Tân Nhựt, H. Bình Chánh, TP. HCM | KCN Lê Minh Xuân | Da giày |
| 85 | CÔNG TY LIÊN DOANH | SƠN OSAKA | Việt Nam-Nhật Bản | Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Hóa sơn, vecni, mực in |
| 86 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | THƯƠNG MẠI PHÚ THỊNH | Việt Nam | A20 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 87 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | PHÚ THỌ GIA | Việt Nam | B22A | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 88 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | MAY PHÚ THUẬN | Việt Nam | A17,18,19 đường 6 | KCN Lê Minh Xuân | May mặc |
| 89 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | DỆT MAY PHƯỚC LONG | Việt Nam | J4A, đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Dệt nhuộm |
| 90 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | PHƯỚC VINH THUẬN | Việt Nam | Lô H23, đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Sành sứ, thủy tinh |
| 91 | CÔNG TY TNHH TM – SX | QUANG THÀNH | Việt Nam | Lô H10c-d đường 10 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 92 | CÔNG TY CỔ PHẦN | SX-TM QUANG TIẾN | Việt Nam | KCN Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 93 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHỆ RIGID VIỆT NAM | Malaysia | Lô K-2D, đường 2A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí, Hóa nhựa, cao su |
| 94 | CÔNG TY TNHH | CƠ KHÍ CÔNG NGHIỆP SÀI GÒN | Việt Nam | Lô L1, đường số 8 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 95 | CÔNG TY CỔ PHẦN | SHANG ONE (VIỆT NAM) | Đài Loan | Lô H2-H4 đường số 1 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 96 | CÔNG TY TNHH | CHẾ BIẾN THỰC PHẨM SHIO | Singapore | A8,9,10,11 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 97 | CÔNG TY TNHH | KHUÔN GIÀY SHOU FONG | Đài Loan | L6,7,8,9,10 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 98 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN | SẢN XUẤT NHÔM GIA DỤNG SĨ SƠN | Việt Nam | Lô A12-14, đường 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 99 | CÔNG TY TNHH | NHỰA SI-YANG | Đài Loan | J12F đường 10 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su, dệt nhuộm |
| 100 | CÔNG TY TNHH | STEEL YUAN | Đài Loan | Lô C15 đường 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 101 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP STRONG WAY VIỆT NAM | Đài Loan | Lô H15, đường số 3 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 102 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP NHỰA TAA WEIW VIỆT NAM | Đài Loan | Lê Minh Xuân | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 103 | CÔNG TY TNHH | TÂN HỢP | Đài Loan | F3 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 104 | CÔNG TY TNHH | TÂN MẬU HƯNG | Đài Loan | Lô L5 đường số 8 | KCN Lê Minh Xuân | Sp điện hóa (xi mạ, ắc quy) |
| 105 | CÔNG TY TNHH | TÂN QUÁN MỸ | Đài Loan | K8A-K8B, đường 5B | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí, Hóa nhựa, cao su |
| 106 | CÔNG TY LIÊN DOANH | THERMATEX | Việt Nam-Úc | D3C | KCN Lê Minh Xuân | Vật liệu xây dựng |
| 107 | CÔNG TY TNHH | THIÊN ĐỒNG AN | Đài Loan | C20A đường 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 108 | CÔNG TY TNHH | THIẾT BỊ ĐIỆN NGUỐN SÁNG | Trung Quốc | Lô K-A, đường số 2 | KCN Lê Minh Xuân | Điện tử, viễn thông |
| 109 | CÔNG TY LIÊN DOANH | WU FENG VIỆT NAM | Việt Nam-Đài Loan | C12,C12A đường số 10 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 110 | CÔNG TY TNHH | YILIN VIỆT NAM | Đài Loan | Lô K4C đường số 4 | KCN Lê Minh Xuân | Thực phẩm |
| 111 | CÔNG TY TNHH | YUNG CHANG VIỆT NAM | Đài Loan | Lô H10A,B | KCN Lê Minh Xuân | May mặc |
| 112 | CÔNG TY TNHH | CÔNG NGHIỆP ZU HOW VIỆT NAM | Đài Loan | Lô K2B, đường số 2A | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 113 | CÔNG TY TNHH TM – SX | NHỰA ĐẠI DƯƠNG | Việt Nam | Lô K8D, đường số 6, KCN Lê Minh Xuân, Bình Chánh, TPHCM | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 114 | CÔNG TY TNHH | THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT MỸ NGHỆ ĐẠI PHÁT | Việt Nam | Lô B7- B18, đường số 9 | KCN Lê Minh Xuân | Cơ khí |
| 115 | CÔNG TY TNHH | THUỘC DA ĐẶNG TƯ KÝ | Việt Nam | Lô H24a~27, H24B-24C đường 3 | KCN Lê Minh Xuân | Thuộc da |
| 116 | CÔNG TY TNHH TM – SX | ĐẠT HÙNG | Việt Nam | Lô K8C đường 5B | KCN Lê Minh Xuân | Hàng trang trí nội thất, gỗ |
| 117 | CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH | NÔNG DƯỢC ĐIỆN BÀN | Việt Nam | E24-25 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nông (thuốc trừ sâu, phân bón) |
| 118 | CÔNG TY TNHH TM – SX | ĐỘC LẬP | Việt Nam | C11 | KCN Lê Minh Xuân | Hóa nhựa, cao su |
| 119 | CÔNG TY TNHH | SX-TM-DV ĐỨC THỊNH | Việt Nam | B31-42 đường 11 | KCN Lê Minh Xuân | Vật liệu xây dựng |
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Một thành viên Đầu Tư Kinh doanh Nhà Khang Phúc | |
| Địa điểm | Xã Lê Minh Xuân, huyện Bình Chánh, thành Phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 120 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí, điện, điện tử, chế biến nông sản, thủy sản, lương thực thực phẩm, chế biến hóa mỹ phẩm, dược phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách Quốc lộ 1A 6km, trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 18km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất 18 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 18 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 20m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 17m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 6000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 2047 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |