VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền Giang

Khu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền Giang
Khu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền GiangKhu công nghiệp Bình Đông - Tỉnh Tiền Giang

Địa chỉ: Thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang Diện tích: 211,96 ha Giá thuê đất: 100 USD/m2/chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách trung tâm thành phố Gò Công khoảng 10km;
  • Cách trung tâm thành phố Mỹ Tho khoảng 50km;
  • Cách trung tâm thành phố Tân An khoảng 45km;
  • Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 50km;
  • Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 46km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Bình Đông Hệ thống cấp điện Hệ thống điện trung thế 22kV được cấp tới chân hàng rào từng nhà máy. Hệ thống cấp nước Công suất 4.000 m3/ngày.đêm Hệ thống xử lý nước thải Công suất 5.000 m3/ngày.đêm Hệ thống viễn thông Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Bình Đông
  • Sản xuất, chế biến thực phẩm;
  • Sản xuất đồ uống, mỹ phẩm, chất tẩy rửa, xử lý tráng phủ kim loại;
  • Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, rơm rạ và vật liệu tết bện;
  • Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn;
  • Sản xuất xe ô tô và xe có động cơ khác;
  • Các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, dụng cụ thể thao, thiết bị y tế… Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Bình Đông Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Bình Đông Giá thuê cơ sở hạ tầng: 100 USD/m2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô: Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm Đơn giá nước : 0,4 USD/m3 Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá điện : Áp dụng theo giá điện hiện hành

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng
Địa điểm
Diện tích Tổng diện tích
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính
Tỷ lệ lấp đầy
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ
Hàng không
Xe lửa
Cảng biển
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính
Đường nhánh phụ
Nguồn điện Điện áp
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất
Internet và viễn thông
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Xưởng Giá thuê xưởng
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Scale of factory
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Phí quản lý Phí quản lý
Phương thức thanh toán
Giá điện Giờ cao điểm
Bình thường
Giờ thấp điểm
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp
Giá nước sạch Giá nước
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp nước
Phí nước thải Giá thành
Phương thức thanh toán
Chất lượng nước trước khi xử lý
Chất lượng nước sau khi xử lý
Phí khác