INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Đức Hoà III Đức Lợi - Long An





Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Đức Hoà III Slico
- Long An Tên: Khu công nghiệp Đức Hoà III Silico
- Long An Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư XD
- KD hạ tầng KCN Saigon
- Long An (SLICO) Mã số: DUCHOAIIISILICO-IP-LA
- Thời gian vận hành : 1 Địa chỉ: Xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Tổng diện tích: 157.27ha Mật độ XD (%): 70 (%) Giá: Quote Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
[表格内容]
| TT | HẠNG MỤC | CHI TIẾT |
| 1 | TỔNG THỂ | |
| 1.1 | Nhà đầu tư hạ tầng | Công Ty CP Đầu Tư Xây Dựng Kinh Doanh Hạ Tầng KCN Sài Gòn – Long An |
| 1.2 | Địa điểm | Đường 36m, xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hòa, Long An |
| 1.3 | Diện tích | 157.27 ha |
| 1.4 | Thời hạn sử dụng đất | Hết tháng 12/2054 |
| 1.5 | Tình trạng đất: | Đã hoàn thành cơ sở hạ tầng và đang bàn giao đất |
| 2 | VỊ TRÍ & KHOẢNG CÁCH | |
| 2.1 | Đường bộ | Tp. HCM (Quận 1): 37 km (khoảng 1 giờ 25 phút) |
| 2.2 | Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 34 km (khoảng 1 giờ 12 phút) |
| 2.3 | Cảng biển | |
| Cảng Hiệp Phước | 58 km (khoảng 1 giờ 56 phút) | |
| Cảng Cát Lái | 52 km (khoảng 1 giờ 54 phút) | |
| Cảng VICT | 44 km (khoảng 1 giờ 46 phút) | |
| Cảng Long An | 73 km (khoảng 1 giờ 42 phút) | |
| 3 | CƠ SỞ HẠ TẦNG | |
| 3.1 | Nguồn điện | |
| Điện áp | Trạm biến thế 110KVA | |
| Công suất nguồn | 250 kW/ha; Tmax = 4000h/năm | |
| 3.2 | Nước sạch | |
| Công suất nước | 40m3/ha/ngày | |
| 3.3 | Hệ thống xử lý nước thải | |
| Tổng lưu lượng nước thải | 6.015 m3/ngày | |
| 4 | THANH TOÁN | |
| 4.1 | Phương thức thanh toán | |
| Đợt 1 | 10% Tổng giá trị hợp đồng | |
| Đợt 2 | 80% Ký hợp đồng thuê đất & bàn giao đất | |
| Đợt 3 | 10% Khi nộp hồ sơ để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | |
| 4.2 | Phí bảo dưỡng CSHT | |
| Phí quản lý (ước tính) | 0.5 USD/năm/m2 | |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| 4.3 | Phí điện, nước, viễn thông | Theo giá thị trường tùy từng thời điểm |
| 4.4 | Phí xử lý nước thải | |
| Giá thành (ước tính) | 8000 VND/m3 (Đơn giá áp dụng trong 05 năm đầu tiên. Sau đó sẽ điều chỉnh theo giá thị trường) | |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| 5 | Ưu đãi thuế | – 02 năm đầu thuế TNDN áp dụng thuế suất 0% – 04 năm tiếp theo TNDN áp dụng thuế suất 8.5% – 04 năm còn lại TNDN áp dụng thuế suất 17% |