INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Cái Mép - Bà Rịa Vũng Tàu


Tên: Khu công nghiệp Cái Mép
- Bà Rịa Vũng Tàu Tổng diện tích: 670ha Địa chỉ: xã Phước Hòa, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu Chủ đầu tư: CAIMEP-IP-BRVT Thời hạn vận hành: 05/2052
- Thời điểm thành lập : 05/2002 Giá: Quote Mật độ XD (%): 60 (%) Tỷ lệ lấp đầy: Quote Các doanh nghiệp hoạt động tiêu biểu: CÔNG TY CỔ PHẦN DẦU KHÍ HẢI LINH VŨNG TÀU 2015 Khu Công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT HIẾM VIỆT NAM 2012 Khu Công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu FDI Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu CÔNG TY CỔ PHẦN MEKONG CÁI MÉP 2019 Lô số 9CN, khu công nghiệp Cái Mép, đường 965, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN DẦU KHÍ PHÚ MỸ 2010 Khu công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế nhà nước Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan CÔNG TY TNHH CẢNG TỔNG HỢP CÁI MÉP 2015 Lô 7, Khu công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Kho bãi và lưu giữ hàng hóa CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT AGC VIỆT NAM 1998 Khu Công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT HYOSUNG VINA 2018 Lô 01CN~08CN Khu Công Nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu FDI Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT KHÍ ĐỐT CÔNG NGHIỆP 2016 Lô 14CN khu công nghiệp Cái Mép, đường 965, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan CÔNG TY TNHH I.C.D TÂN CẢNG CÁI MÉP ĐỨC TRƯỜNG 2022 Đường số 3, Khu Công Nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân Kho bãi và lưu giữ hàng hóa CÔNG TY TNHH INTERFLOUR VIỆT NAM 2001 Khu Công nghiệp Cái Mép, Phường Tân Phước, Thị Xã Phú Mỹ, Bà Rịa
- Vũng Tàu Kinh tế tư nhân
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng Công ty Xây dựng Sài Gòn | |
| Địa điểm | Tân Thành,Bà Rịa – Vũng Tàu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 670 |
| Diện tích đất xưởng | 462.5 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2002 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh City 60km | |
| Hàng không | To International Airport Long Thanh 45km | |
| Xe lửa | To Station Bien Hoa 55km | |
| Cảng biển | To Seaport Phu My 1km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22 KV |
| Công suất nguồn | 64MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 60000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | Quote |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |