INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp An Hạ - Thành phố Hồ Chí Minh


Thông tin chi tiết Khu công nghiệp An Hạ
- Thành phố Hồ Chí Minh Tên: Khu công nghiệp An Hạ
- Thành phố Hồ Chí Minh Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Tư vấn
- Đầu tư
- Xây dựng
- Thương mại
- Sản xuất Nhựt Thành Mã số: ANHA-IP-HCM
- Thời gian vận hành : 2014 Địa chỉ: Xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh Tổng diện tích: 159.06ha Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2 Mật độ XD (%): 60 (%) Giá: Quote Danh sách doanh nghiệp hoạt động: Ghi chú: Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
[表格内容]
| 1 | CÔNG TY TNHH | CAO PHONG | Việt Nam | Lô số 10, khu Kho, đường D2 | KCN An Hạ | Dịch vụ |
| 2 | CÔNG TY TNHH | DƯỢC PHẨM AN LẠC | Việt Nam | Lô số 2, khu G, đường N4 | KCN An Hạ | Hóa dầu, dịch vụ |
| 3 | CÔNG TY TNHH | SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP BÌNH PHÁT | Việt Nam | Lô số 6, khu G, đường N4 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| 4 | CÔNG TY TNHH | THƯƠNG MẠI HƯNG PHÁT THÀNH | Việt Nam | Lô 6A và Lô 6B, khu H, đường D1 | KCN An Hạ | Hóa nhựa, cao su |
| 5 | CÔNG TY TNHH | HỶ PHÁT | Việt Nam | Lô số 20, khu G, đường D1 | KCN An Hạ | Khác |
| 6 | CÔNG TY TNHH | MỘT THÀNH VIÊN NAM NGA PHƯỚC | Việt Nam | Lô số 8, khu G, đường N4 | KCN An Hạ | Hóa nhựa, cao su |
| 7 | CÔNG TY TNHH TM – SX | BAO BÌ TÂN TIẾN PHÁT TÀI | Việt Nam | Lô số 29, khu G, đường D2 | KCN An Hạ | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 8 | CÔNG TY TNHH | SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP THUẬN KHANG | Việt Nam | Lô số 26, khu G, đường D1 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| 9 | CÔNG TY TNHH | CƠ KHÍ DƯỢC TUẤN THẮNG | Việt Nam | Lô số 4, khu G, đường N4 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| 10 | CÔNG TY TNHH | UV | Việt Nam | Lô số 18, khu G, đường D1 | KCN An Hạ | Hóa dược & dược phẩm |
| 11 | CÔNG TY | THƯƠNG MẠI VÀ BAO BÌ SÀI GÒN TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN | Việt Nam | Lô số 28, khu B, đường D2 | KCN An Hạ | Bao bì (giấy, kim loại), in bao bì |
| 12 | CÔNG TY TNHH | CƠ KHÍ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHÁT LỘC | Việt Nam | Lô số 13, khu I, đường D2 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| 13 | CÔNG TY CỔ PHẦN | ĐẦU TƯ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN AN THỊNH | Việt Nam | Lô số 5, 31a, 33, 35, khu B, đường D4 | KCN An Hạ | Hóa nhựa, cao su |
| 14 | CÔNG TY TNHH | MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC HIỆP | Việt Nam | Lô số 11, khu I, đường D2 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| 15 | CÔNG TY TNHH TM – SX | CÔNG NGHIỆP NGUYỄN TÍNH | Việt Nam | Lô số 16 và Lô số 24, khu G, đường D1 | KCN An Hạ | Cơ khí |
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Tư vấn – Đầu tư – Xây dựng – Thương mại – Sản xuất Nhựt Thành | |
| Địa điểm | Xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 159.06 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2014 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo máy, cơ khí chính xác; điện, điện tử, công nghệ thông tin; dược phẩm, hoá dược, hoá chất; sản xuất các sản phẩm kim loại; cơ khí, đúc kim loại; vật liệu xây dựng cao cấp; sản xuất các loại bao bì; chế biến lương thực, thực phẩm… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 23 km; Quốc lộ 1A: 10.5 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 23 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cảng Cát Lái khoảng 46 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 4 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 80 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 300000 m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000 m3/ngày đêm. |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | Quote |
| Thời hạn thuê | 2064 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |