VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khánh Nhạc – IC

Khánh Nhạc – IC
Khánh Nhạc – ICKhánh Nhạc – ICKhánh Nhạc – ICKhánh Nhạc – ICKhánh Nhạc – IC

Địa chỉ: xã Khánh Nhạc, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2015 – 2065 Tổng diện tích: 37,18 ha Giá thuê đất: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách Quốc lộ 10 khoảng 7km;
  • Cách trung tâm thành phố Ninh Bình khoảng 17km;
  • Cách trung tâm thủ đô Hà Nội khoảng 114km;
  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 139km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 194km;
  • Cách cảng Ninh Phúc khoảng 15km;
  • Cách ga thành phố Ninh Bình khoảng 18km.

Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Khánh Nhạc Hệ thống cấp điện Cụm công nghiệp gần trạm trung gian Khánh Nhạc công suất (3200+1600+1800)kVA-35/10kV, Khánh Cư (1800+3150+3200)kVA-35/10kV và Khánh Cường (3200+3150)kVA-35/10kV ;

Hệ thống điện được trải khắp huyện, đảm bảo nguồn cung cấp điện ổn định cho các hoạt động của doanh nghiệp trong cụm công nghiệp.

Hệ thống cấp nước Trên địa bàn huyện có 01 nhà máy nước công suất 2.000 m3/ngày/đêm.

Tỉnh chỉ đạo doanh nghiệp chuyên ngành xây dựng đến chân hàng rào công trình.

Hệ thống xử lý nước thải Nước thải sản xuất sẽ được xử lý trong từng dự án khi đạt tiêu chuẩn quy định mới thải vào hệ thống xử lý nước thải chung của cụm công nghiệp .

Hệ thống viễn thông Hệ thống viễn thông luôn sẵn có nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc, truyền dữ liệu tốc độ cao và dịch vụ bưu điện trong nước và quốc tế.

Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến hàng rào cụm công nghiệp .

Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Khánh Nhạc

  • May mặc;
  • Cơ khí;
  • Các ngành nghề tiểu thủ công nghiệp khác.

Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Khánh Nhạc Theo quy định của pháp luật Mật độ xây dựng: 60% Tầng cao tối đa: 3 tầng Hệ số sử dụng đất: 1,8 lần Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Khánh Nhạc Giá thuê cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá nước: 0,5 USD/m3 Giá điện:

  • Giờ bình thường: 0,0648 USD/kWh
  • Giờ thấp điểm: 0,0416 USD/kWh
  • Giờ cao điểm: 0,117 USD/kWh Cước viễn thông: Theo đơn giá của nhà cung cấp tại thời điểm lắp đặt.