INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu Chế xuất Đồng Đăng - Lạng Sơn




Địa chỉ: Thị trấn Cao Lộc, xã Hợp Thành, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn Thời gian vận hành: 2010 – 2060 Tổng diện tích: 49,27 ha Giá thuê đất : 75 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm tỉnh Lạng Sơn khoảng 34km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 180km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 186km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 142km;
- Cách cửa khấu Hữu Nghị khoảng 17km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Hợp Thành Hệ thống cấp điện Nguồn điện cấp cho cụm công nghiệp Hợp Thành là lộ đường dây 35kV Lạng Sơn
- Lộc Bình chạy qua khu quy hoạch. Hệ thống cấp nước Tổng công suất cấp nước khoảng 1.860 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Tổng nhu câu lượng nước thải khoảng 1.050 m3/ngày.đêm. Hệ thống thông tin liên lạc Cụm công nghiệp được thiết lập mạng lưới viễn thông hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng đầy đủ và nhanh chóng mọi nhu cầu về dịch vụ thông tin liên lạc trong và ngoài nước. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Hợp Thành
- Nông, lâm sản;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Công nghiệp điện, điện tử;
- Thiết bị y tế;
- Viễn thông;
- Điện lạnh;
- May mặc;
- Chế biến thực phẩm. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Hợp Thành Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Hợp Thành Giá thuê cơ sở hạ tầng: 75 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Giá xử lý nước thải: 0,6 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Giá điện: Theo đơn giá của EVN Phí quản lý và bảo dưỡng hạ tầng: 0,5 USD/năm (chưa bao gồm VAT)
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Ban Quản lý Khu Kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng – Lạng Sơn. | |
| Địa điểm | xã Hồng phong, Thụy Hùng và Phú Xá huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 800ha |
| Diện tích đất xưởng | 128,36 ha | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | công nghiệp sản xuất điện tử; Công nghệ thông tin; Chế biến hàng tiêu dùng; Chế biến hàng nông lâm sản; Đóng gói bao bì phục vụ xuất khẩu | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 90% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Road 1 Lang Sơn City:34 Km to Ha Noi city: 180km | |
| Hàng không | To Noi bai Airport: 186km | |
| Xe lửa | Ga đồng Đăng | |
| Cảng biển | to Cai Lan Sea Port 142km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K 0,95 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 34-37m: 4-6 lands |
| Đường nhánh phụ | 12-16m: 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110KV and /22KV |
| Công suất nguồn | 126MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/day |
| Công suất cao nhất | 35.000m3/day - sông Kỳ Cùng | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.000m3/day Level B (QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 20-30 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.2USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | C(theo tiêu chuẩn TCVN 5945-2005) | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level B (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |