VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

An Phát I – IP

An Phát I – IP
An Phát I – IPAn Phát I – IPAn Phát I – IPAn Phát I – IPAn Phát I – IP

Địa chỉ: Xã Quốc Tuấn, xã An Bình và xã An Lâm, huyện Nam Sách, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 180 ha Giá: 100 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Khu công nghiệp An Phát 1 có vị trí tiếp giáp với quốc lộ 37, giáp với đường quy hoạch vành đai II, gần với sông Kinh Thầy, có khả năng kết nối giao thông vô cùng thuận lợi.
  • Có vị trí kết nối thuận lợi đến các nhà sản xuất lớn trong khu vực như: Ford, Hyundai, Brother, LG, Pegatron, Goertek, Canon, Samsung, Foxcom, Luxshare, Honda, Toyota…
  • Cách thành phố Hà Nội khoảng 70km;
  • Cách thành phố Hải Phòng khoảng 50km;
  • Cách thành phố Chí Linh khoảng 20km;
  • Cách thành phố Bắc Giang 55km;
  • Cách sân bay Nội Bài khoảng 83km;
  • Cách sân bay Cát Bi khoảng 55km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 47km;
  • Cách cửa khẩu Tân Thanh khoảng 162km;
  • Cách cửa khẩu Hữu Nghị khoảng 165km;
  • Cách cửa khẩu Móng Cái khoảng 241km.

Bản đồ vị trí kết nối Khu công nghiệp An Phát 1 đến các Nhà máy sản xuất lớn trong khu vực Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp An Phát 1

  • Công nghiệp điện tử;
  • Công nghiệp hàng tiêu dùng;
  • Công nghiệp cơ khí;
  • Các ngành công nghiệp nhẹ khác.

Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp An Phát

  • Cấp điện: Trạm biến áp 110/22KV- 1x63MVA.
  • Cấp nước: Công suất cấp nước 5.000 m 3 /ngày.đêm.
  • Xử lý nước thải: Công suất xử lý nước thải 4.100 m 3 /ngày.đêm.
  • Hệ thống đường nội bộ: Đường trục chính có lộ giới 42m;

Các tuyến đường nội bộ có lộ giới 26 – 38m.

Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Phát 1

  • Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
  • Miễn thuế đất thô đến năm 2059.

Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp An Phát 1 Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp An Phát 1 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 100 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT).

Phí quản lý hạ tầng: 0.6 USD/m 2 /năm (chưa bao gồm VAT).

Đơn giá xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3 (chưa bao gồm VAT).

Giá điện: Giờ cao điểm: 0,12 USD/kWh Giờ thấp điểm: 0,04 USD/kWh Giờ bình thường: 0,07 USD/kWh Giá nước sạch: 0.6 USD/m 3 (chưa bao gồm VAT).