INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Gia Lộc Hải Dương


Địa chỉ: Huyện Gia Lộc, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 198ha Giá thuê đất : 115 USD/m 2 /chu kỳ thuê (chưa bao gồm VAT) Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp Gia Lộc Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 58km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 80km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 50km;
- Cách sân bay Cát Bi khoảng 60km;
- Cách cảng Cái Lân
- Quảng Ninh khoảng 100km.
- Tiếp giáp tuyến đường QL5A, đường CT04, gần các tuyến đường QL37, QL38B. Sơ đồ kết nối giao thông của Khu công nghiệp Gia Lộc Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Gia Lộc
- Các ngành công nghiệp công nghệ cao;
- Nhóm ngành công nghiệp cơ khí chế tạo;
- Chế biến nông, lâm sản;
- May mặc;
- Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị xây dựng
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng;
- Sản xuất thiết bị y tế;
- Kho vận, logistic, trạm trung chuyển. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Gia Lộc Hệ thống cấp điện Lắp đặt 2 máy biến áp 110/35 KVA có công suất 1×125 MVA và 1×25 MVA tại Khu công nghiệp. Hệ thống cấp nước Xây dựng nhà máy cấp nước cho khu công nghiệp, công suất 5.800 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Xây dưng trạm xử lý nước thải, công suất 3.200 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông Đường trục chính rộng 42m, các tuyến đường nhánh rộng từ 20.5-30m. Hệ thống PCCC Hệ thống PCCC được trang bị đầy đủ theo tiêu chuẩn. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Gia lộc
- Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
- Miễn giảm thuế nhập khẩu hàng hóa để tạo lập tài sản cố định.
- Miễn thuế đất đến năm 2032 (theo Quyết định của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hải Dương). Hỗ trợ đầu tư tại Khu công nghiệp Gia Lộc
- Hỗ trợ thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư.
- Hỗ trợ thủ tục đăng ký thành lập doanh nghiệp (bao gồm đăng ký mã số thuế và con dấu). G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Gia Lộc Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 115 USD/m 2 /chu kỳ thuê Phí quản lý hạ tầng: 0.7 USD/m 2 /năm Giá điện: Theo đơn giá của điện lực tỉnh Hải Dương. Giá nước sạch: 18.000 VND/m 3 Phí x ử lý nước thải:
- Mức A: 6.600 VND/m 3
- Mức B: 13.000 VND/m 3
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển hạ tầng Nam Quang | |
| Địa điểm | Xã Hồng Hưng, Toàn Thắng, Hoàng Diệu và thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 197,94 ha |
| Diện tích đất xưởng | 142,79 ha | |
| Diện tích còn trống | Updating | |
| Tỷ lệ cây xanh | 12,52 % | |
| Thời gian vận hành | 22/03/2021 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Updating | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí chế tạo, Lắp ráp điện tử, Y tế, Logistic, Các ngành công nghiệp sạch khác | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hải Dương 10km; Cách Hà Nội 59km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 76km, Cách sân bay quốc tế Cát Bi 56km | |
| Xe lửa | Cách ga Hải Dương 15,6km | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 48km; Cách cảng Cái Lân 95km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 42m |
| Đường nhánh phụ | 19m và 32m | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110KV |
| Công suất nguồn | Updating | |
| Nước sạch | Công suất | 6.000m3/ ngày đêm |
| Công suất cao nhất | Updating | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.200m3/ngày |
| Internet và viễn thông | Updating | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 78 USD/m2 |
| Thời hạn thuê | 2071 | |
| Loại/Hạng | Updating | |
| Phương thức thanh toán | Updating | |
| Đặt cọc | Updating | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | Không có | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0,5 USD/m2/năm |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0,12 USD/kwh |
| Bình thường | 0,07 USD/kwh | |
| Giờ thấp điểm | 0,04 USD/kwh | |
| Phương thức thanh toán | Updating | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0,5-0,7 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | Nhà cung cấp của KCN | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0,1 - 0,6 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Updating | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Updating | |
| Phí khác | Updating | |