VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre

Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre
Khu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến TreKhu công nghiệp An Hiệp - Tỉnh Bến Tre

Địa chỉ: Xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre Thời gian vận hành: 2008 – 2058 Tổng diện tích: 72 ha Giá thuê đất: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách thành phố Bến Tre khoảng 13 km;
  • Cách thành phố Mỹ Tho khoảng 21 km ;
  • Cách cảng Cát Lái khoảng 100 km;
  • C ách cảng Hiệp Phước khoảng 97 km ;
  • Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 91 km;
  • C ách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 97 km . Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp An Hiệp Hệ thống cấp điện Nguồn điện phục vụ sản xuất trong KCN An Hiệp được lấy từ 2 tuyến đường dây 22KV đi qua khu công nghiệp từ trạm biến áp 110/22KV Châu Thành. Hệ thống cấp nước nhà máy cấp nước sạch của khu công nghiệp An Hiệp có công suất 3.300 m3/ngày đêm được đầu tư bởi Công ty cấp thoát nước Bến Tre. Các đường ống cấp nước D100-D250 được đi ngầm theo các tuyến giao thông, tới từng lô đất trong khu công nghiệp . Hệ thống xử lý nước thải Toàn bộ nước thải sản xuất tại khu công nghiệp được thu gom và xử lý tại trạm xử lý nước thải tập trung có công suất 2.000 m3/ngày đêm trước khi thoát ra môi trường. Hệ thống giao thông nội khu Trục chính của khu công nghiệp có lộ giới 35m, trong đó chiều rộng mặt đường là 15m; các đường nhánh trong khu công nghiệp có chiều rộng từ 16m-24m, trong đó chiều rộng mặt đường là 6m-8m . Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp An Hiệp
  • Chế biến thủy sản;
  • Chế biến dừa;
  • Sản xuất thức ăn gia súc;
  • Chế biến thực phẩm. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Hiệp Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp An Hiệp Giá thuê cơ sở hạ tầng: 60 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá nước : 0,4 USD/m3 Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá điện : Áp dụng theo giá điện hiện hành

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty phát triển hạ tầng các khu công nghiệp tỉnh Bến Tre
Địa điểm Ấp Thuận Điền, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre
Diện tích Tổng diện tích 72 ha
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành 50-70 years
Nhà đầu tư hiện tại Hai Dương Seafood, Mía đường Bến Tre, CP Chăn nuôi bên tre, Gạch nam Việt
Ngành nghề chính Chế biến thuỷ sản, nông sản; sản xuất thức ăn thuỷ sản, gia súc;…
Tỷ lệ lấp đầy 50%
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ To Ho Chi Minh city: 192 km To Phanthiet city: 12km
Hàng không To Tan Son Nhat Airport: 182km
Xe lửa Phan thiet railway station:5km
Cảng biển Vung tau Sea Port: 160km
INFRASTRUCTURE:
Địa chất Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Number of lane: 4-6 lanes
Đường nhánh phụ Number of lane: 2 - 4 lanes
Nguồn điện Điện áp Power line: 380V and 22KV
Công suất nguồn 40MVA
Nước sạch Công suất 40m3/ha/day
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 15.000m3/day
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất 50 USD
Thời hạn thuê 50 years
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 months
Đặt cọc 3 months
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng 3-5USD/m2
Phí quản lý Phí quản lý 0.1 USD/m2
Phương thức thanh toán yearly
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.22 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác Yes