INVESTMENT OPPORTUNITY
KHU CÔNG NGHIỆP PHÚ NGHĨA MỞ RỘNG – HÀ NỘI


Địa chỉ: xã Phú Nghĩa, xã Đông Phương Yên, xã Trường Yên, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội Thời gian vận hành: 2019 – 2069 Tổng diện tích: 41,2 ha Giá thuê đất : 300 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 24km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 40km;
- Cách đường Hồ Chí Minh khoảng 10km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 120km.
- Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị khoảng 168km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Phú Yên Hệ thống cấp điện Hệ thống điện trung thế 22kV được cấp tới chân hàng rào của từng nhà máy. Hệ thống cấp nước sạch Công suất 1.800 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Công suất 1.500 m3/ngày.đêm. Hệ thống giao thông Hệ thống đường giao thông nội khu được thiết kế với bề rộng từ 10,5m – 31m. Hệ thống viễn thông Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Đông Phú Yên
- Sản phẩm may mặc, thời trang, mây tre đan;
- Vật liệu trang trí nội
- ngoại thất;
- Sản xuất, chế tác gỗ;
- Cơ khí chính xác;
- Sản xuất thực phẩm, bánh kẹo;
- Chế biến thực phẩm;
- Dược phẩm;
- Chế biến nông sản;
- Công nghiệp nhẹ ít gây ô nhiễm môi trường;
- Công nghiệp hỗ trợ phục vụ công nghệ cao, sản phẩm công nghệ cao, cơ khí chính xác, cơ điện tử, các ngành công nghiệp môi trường;
- Các ngành nghề sản xuất, kinh doanh khác theo hướng công nghiệp sạch;
- Dịch vụ hỗ trợ cụm công nghiệp. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Đông Phú Yên Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Đông Phú Yên Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 300 USD/m2 Phí quản lý hạ tầng: 0,8 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Giá nước sạch: 0,7 USD/m3 (chưa bao gồm VAT) Phí xử lý nước thải: 0,7 USD/m3 (chưa bao gồm VAT) Từ vựng Hán tự Dịch Đang tìm kiếm … Tiếng Anh Cài đặt
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 389 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 10% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm Hà Nội 27km | |
| Hàng không | Cách sân bay Nội Bài 46 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách Cảng Đình Vũ – Hải Phòng 140 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110kV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||