VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Khu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu Giang

Khu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu Giang
Khu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu GiangKhu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu GiangKhu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu GiangKhu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu GiangKhu công nghiệp Đông Phú 2 - Tỉnh Hậu Giang

Địa chỉ: xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ Thời gian vận hành: 2023 – 2073 Tổng diện tích: 234 ha Giá thuê đất: 60 – 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách sân bay quốc tế Cần Thơ khoảng 19km;
  • Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 170km;
  • Cách quốc lộ 1A khoảng 8km;
  • Cách quốc lộ Nam Sông Hậu khoảng 1,4km;
  • Cách đường 3B đi trung tâm huyện khoảng 3km;
  • Đi cảng Trần Đề khoảng 72km;
  • Cách cao tốc Cà Mau
  • Cần Thơ khoảng 4km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Đông Phú 2 Hệ thống cấp điện Đấu nối từ lưới điện quốc gia 110kV hoặc 220kV thông qua trạm biến áp trung gian do chủ đầu tư xây dựng. Hệ thống cấp nước Lấy từ nhà máy cấp nước tập trung của tỉnh hoặc xây dựng nhà máy nước riêng trong khu, đảm bảo công suất cấp nước từ 8.000 – 10.000 m3/ngày . đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải tập trung có công suất dự kiến khoảng 6.000–8.000 m3/ngày .đêm. Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT
  • Cột A, đủ điều kiện xả ra môi trường. Hệ thống viễn thông Mạng lưới viễn thông hiện đại, cung cấp bởi các nhà mạng lớn như VNPT, Viettel, FPT. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Đông Phú 2
  • Chế biến nông sản, thủy sản;
  • Chế biến thực phẩm và đồ uống;
  • Cơ khí và lắp ráp thiết bị;
  • Công nghệ cao và thân thiện môi trường;
  • Dịch vụ logistics và kho bãi
  • Công nghiệp phụ trợ và sản xuất phụ liệu. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Đông Phú 2 Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Đông Phú 2 Giá thuê cơ sở hạ tầng: 60 – 70 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm Giá điện: Theo quy định của EVN Giá nước sạch: Theo đơn giá của nhà cung cấp Phí xử lý nước thải: Theo đơn giá của nhà cung cấp Cước viễn thông: Phụ thuộc vào nhà cung cấp dịch vụ viễn thông.

[表格内容]

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW:
Nhà đầu tư hạ tầng
Địa điểm
Diện tích Tổng diện tích
Diện tích đất xưởng
Diện tích còn trống
Tỷ lệ cây xanh
Thời gian vận hành
Nhà đầu tư hiện tại
Ngành nghề chính
Tỷ lệ lấp đầy
LOCATION & DISTANCE:
Đường bộ
Hàng không
Xe lửa
Cảng biển
INFRASTRUCTURE:
Địa chất
Giao thông nội khu Đường chính
Đường nhánh phụ
Nguồn điện Điện áp
Công suất nguồn
Nước sạch Công suất
Công suất cao nhất
Hệ thống xử lý nước thải Công suất
Internet và viễn thông
LEASING PRICE:
Đất Giá thuê đất
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Xưởng Giá thuê xưởng
Thời hạn thuê
Loại/Hạng
Phương thức thanh toán
Scale of factory
Đặt cọc
Diện tích tối thiểu
Phí quản lý Phí quản lý
Phương thức thanh toán
Giá điện Giờ cao điểm
Bình thường
Giờ thấp điểm
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp
Giá nước sạch Giá nước
Phương thức thanh toán
Nhà cung cấp nước
Phí nước thải Giá thành
Phương thức thanh toán
Chất lượng nước trước khi xử lý
Chất lượng nước sau khi xử lý
Phí khác