INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Hạ Hòa - Tỉnh Phú Thọ



Địa chỉ: Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ Thời gian vận hành: 2023 – 2073 Tổng diện tích: 74,77 ha Giá thuê đất: 80 USD/m2 Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách thành phố Việt Trì khoảng 53km;
- Cách thị xã Phú Thọ khoảng 36km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 130km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 105km;
- Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 248km;
- Cách cảng Việt Trì khoảng 65km;
- Cách ga Phú Thọ khoảng 40km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Đồng Phì Hệ thống cấp điện Từ trạm biến áp 110kV/22kV Hạ Hòa thông qua hai tuyến dây 22kV được đấu nối tới cụm công nghiệp. Hệ thống cấp nước Công suất cấp nước khoảng 5.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Nhà máy xử lý nước thải có công suất 2.000 m3/ngày.đêm. Hệ thống thông tin liên lạc Hệ thống thông tin liên lạc đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng đầy đủ các dịch vụ thông tin liên lạc trong và ngoài nước, với dịch vụ truyền thông đa phương tiện, Internet, điện thoại IP,… Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống cấp nước cứu hỏa được bố trí dọc các tuyến đường. Khoảng cách giưuax các họng cứu hỏa là 120m – 150m. Đường kính trụ cứu hỏa là D125mm. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Đồng Phì
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác;
- May mặc;
- Điện, điện tử, viễn thông, điện lạnh;
- Chế biến thực phẩm, nước giải khát;
- Chế biến gỗ;
- Sản xuất vật liệu xây dựng;
- Chế biến nông sản;
- Dược phẩm, mỹ phẩm;
- Văn phòng phẩm;
- Chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản;
- Thủy tinh, gốm sứ;
- Sản xuất các sản phẩm nhựa;
- Sản xuất các linh kiện, phụ kiện kim loại ngành nước với điều kiện trong quy trình sản xuất không có công đoạn nấu luyện kim loại, xi mạ. Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Đồng Phì Theo quy định của pháp luật Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Đồng Phì Giá thuê cơ sở hạ tầng: 80 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: Theo quy định của nhà cung cấp Giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp Giá nước sạch: Theo quy định của nhà cung cấp Cước viễn thông: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | Xã Xuân Áng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 400 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2016 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | có 13 nhà đầu tư thứ cấp với 14 dự án | |
| Ngành nghề chính | Dệt may, cơ khí, chế biến nông lâm sản, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp hỗ trợ chế biến khoáng sản và lắp ráp thiết bị điện, điện tử | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 80km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 60km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Hai Phong port:170km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 31m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18,5&13,5 m, Number of lane:2lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 65 USD |
| Thời hạn thuê | 2066 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |