INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Đông Bình - Tỉnh Vĩnh Long



Địa chỉ: Thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Diện tích: 350 ha Giá thuê đất: 55 – 65 USD/m2 Vị trí chiến lược và kết nối vùng Khu công nghiệp Đông Bình có ranh giới phía Tây Nam giáp kênh Bờ Đai và quốc lộ 54.
- Cách trung tâm thành phố Cần Thơ khoảng 12km;
- Cách thành phố Vĩnh Long khoảng 30km;
- Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 145km;
- Cách cảng Hiệp Phước khoảng 150km;
- Cách cảng Cát Lái khoảng 155km;
- Cách cảng Cái Cui khoảng 16km;
- Cách cao tốc Hồ Chí Minh
- Cần Thơ khoảng 1,5km;
- Cách sân bay quốc tế Cần Thơ khoảng 22km;
- Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất khoảng 151km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Đông Bình Hệ thống cấp điện Lấy từ trạm biến áp 110kV/22kV Bình Minh thông qua các tuyến dây 22kV Hệ thống cấp nước Công suất 6.900 m3/ngày.đêm Hệ thống xử lý nước thải Công suất 4.500 m3/ngày.đêm Hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống trụ cứu hỏa được bố trí với khoảng cách 100 – 150m mỗi trụ dùng chung nguồn cấp nước sản xuất. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Đông Bình
- Chế biến nông sản
- lương thực
- thực phẩm;
- Chế biến thủy sản;
- Các sản phẩm chăn nuôi;
- Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng;
- Bao bì;
- Vật liệu xây dựng;
- Thiết bị y tế và một số ngành khác ít ô nhiễm môi trường. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Đông Bình Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo . Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp Đông Bình Giá thuê cơ sở hạ tầng: 55 – 65 USD/m2 /chu kỳ thuê Phí quản lý, bảo dưỡng hạ tầng: 0,6 USD/m2/năm Đơn giá xử lý nước thải: 0,5 USD/m3 Giá nước: 0,5 USD/m3 Giá điện: Theo đơn giá của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||