INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu Công Nghiệp VSIP II - Bắc Ninh



Địa chỉ: xã Yên Trung, xã Tam Đa, tỉnh Bắc Ninh Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 50 ha Giá: 90 – 100 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 32km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh khoảng 22km;
- Cách sân bay Nội Bài khoảng 50km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 72km;
- Cách ga Gia Lâm khoảng 30km. Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Trung
- Thụy Hòa Hệ thống cấp điện Hệ thống điện cung cấp có điện áp 110/22kV. Hệ thống cấp nước Hệ thống nước đáp ứng được các nhu cầu của chủ đầu tư. Hệ thống xử lý nước thải Nước thải từ những nhà máy trong cụm công nghiệp cũng như sinh hoạt sẽ được xử lý tập trung. Hệ thống giao thông nội bộ + Đường chính (4 làn xe) + Đường nhánh bên (2 làn xe). Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Trung
- Thụy Hòa
- Điện, điện tử;
- Công nghiệp công nghệ cao;
- Công nghiệp hỗ trợ;
- Công nghiệp khác… Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Trung
- Thụy Hòa Miễn thuế thu nhập doanh nghiệp trong 2 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Mật độ xây dựng: 70% Tầng cao tối đa: 5 tầng Hệ số sử dụng đất: 3,5 lần Đơn giá thuê đất và các khoản phí tại Cụm công nghiệp Yên Trung
- Thụy Hòa Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 90 – 100 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,5 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT ) Giá nước sạch: 0 ,4 USD/m3 Phí xử lý nước thải : 0,4 USD/m3 Đơn giá điện: Theo quy định của EVN Đơn giá thông tin liên lạc, xử lý rác thải: Theo quy định của Nhà cung cấp.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh | |
| Địa điểm | huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 232 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | 232 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 0 | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp công nghệ cao, Công nghệ sạch | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Hanoi City: 20km, To Bac Ninh city: 10km | |
| Hàng không | To Noi Bai International airport: 55km; To Cat Bi - Hai Phong: 80km | |
| Xe lửa | Yes (5km) | |
| Cảng biển | Hai Phong port: 110km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 39m, Number of lane: 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 23m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line:380V and 22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 10.000 m3/day |
| Công suất cao nhất | 15.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4.500m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.22 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |