INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Yên Sơn - Bắc Lũng - Tỉnh Bắc Giang





KHU CÔNG NGHIỆP YÊN SƠN
- BẮC LŨNG
- TỈNH BẮC GIANG Địa chỉ: Huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 300 ha Phối cảnh tổng thể Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng Vị trí chiến lược và kết nối giao thông
- Khu công nghiệp có vị trí kết nối trực tiếp với tỉnh lộ 293 và gần tuyến quốc lộ 37;
- Cách thành phố Hà Nội khoảng 65km;
- Cách Sân bay Nội Bài khoảng 70km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 85km;
- Cách cảng Cái Lân, Quảng Ninh khoảng 88 km;
- Cách cửa khẩu Móng Cái, Quảng Ninh khoảng 250 km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh khoảng 22km. Các n gành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng là khu công nghiệp tổng hợp đa ngành, khu công nghiệp công nghệ cao, không gây ô nhiễm, trong đó phát triển các ngành chủ lực như:
- Sản xuất các sản phẩm từ sắt, thép, gang, nhôm;
- Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử, điện lạnh;
- Sản xuất máy công cụ, máy công nghiệp, nông nghiệp;
- Sản xuất đồ gia dụng;
- Sản xuất các thiết bị điện tử viễn thông;
- Sản xuất thiết bị bán dẫn;
- Lắp ráp robot, các bộ phận của robot dùng trong sản xuất công nghiệp.
- Sản xuất hàng tiêu dùng thân thiện với môi trường (không bao gồm các dự án thuộc ngành dệt may, da giày…). Cơ sở hạ tầng tại Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng Hệ thống cấp điện Dự án được xây dựng mới 2 trạm điện 110kV Bắc Lũng 2 với công suất 2x63MVA và trạm điện 110kV Yên Sơn với công suất 2x63MVA, đảm bảo cấp điện ổn định cho Khu công nghiệp. Hệ thống cấp nước Xây dựng mới nhà máy cấp nước sạch tại dự án, đảm bảo cung cấp nước ổn định cho dự án. Công suất cấp nước lên đến 24.600 m 3 /ngày.đêm (giai đoạn 2). Hệ thống xử lý nước thải Xây dựng nhà máy xử lý nước thải trong khu công nghiệp, tổng công suất xử lý 5.600 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống giao thông
- Tuyến đường trục chính rộng 51m trong đó lòng đường rộng 30m, vỉa hè rộng mỗi bên 8m.
- Các tuyến đường nội bộ rộng từ 24 – 51m. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng
- Miễn thuế TNDN trong 2 năm đầu, giảm 50% trong 4 năm tiếp theo.
- Ưu đãi thuế suất thuế TNDN 17% trong 10 năm. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Khu công nghiệp Yên Sơn
- Bắc Lũng Thuế đất thô : Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý : 0.5 USD/m 2 /năm Đơn giá xử lý nước thải: 0.6 USD/m 3 Giá nước sạch : 0.6 USD/m 3 Giá điện : Theo đơn giá của EVN
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | xã Yên Sơn, xã Bắc Lũng huyện Lục Nam tỉnh Bắc Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 309,8 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 năm | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Đa ngành, điện tử, thực phẩm, công nghiệp hỗ trợ, | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Quốc lộ 1A, QL 37, cách Hà Nội 70km | |
| Hàng không | Cách sân bay Nội Bài 76km | |
| Xe lửa | có | |
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 83km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 2 x 15m 4 làn xe |
| Đường nhánh phụ | 15m 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 22Kv |
| Công suất nguồn | 157 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 24600m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | Kết nối đầy đủ dịch vụ, phục vụ nhu cầu của nhà đầu tư | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 |
| Thời hạn thuê | 50 năm | |
| Loại/Hạng | Loại A | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | Theo quy định của Ban quản lý và Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Loại B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Loại A | |
| Phí khác | có | |