INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp Yên Lư - Tỉnh Bắc Giang


Địa chỉ: Xã Yên Lư, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang Thời gian vận hành: 2017 – 2067 Tổng diện tích: 53,68ha Giá thuê đất : 98 USD/m 2 /chu kỳ thuê Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cụm công nghiệp Yên Lư nằm trên QL17, thuận tiện di chuyển tới các sân bay, cảng biển, các trung tâm thành phố lớn như Hà Nội, cảng Hải Phòng, cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị qua tuyến đường QL1A, QL18, cụ thể:
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 55km;
- Cách trung tâm thành phố Bắc Ninh khoảng 15km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 57km;
- Cách cảng Hải Phòng khoảng 100km;
- Cách cảng Cái Lân khoảng 110km;
- Cách cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị khoảng 125km;
- Gần các khu công nghiệp lớn tại Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên như khu công nghiệp Quế Võ, Đình Trám, Song Khê, Yên Phong, Quang Châu, Yên Bình… Phối cảnh tổng quan Cụm công nghiệp Yên Lư N gành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Lư
- Sản xuất thiết bị điện;
- Sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử;
- Nhóm ngành cơ khí, chế tạo máy;
- Sản xuất, lắp ráp thiết bị truyền thông;
- Công nghiệp chế biến thực phẩm;
- Công nghiệp chế biến nông lâm sản;
- Nhóm ngành công nghiệp hỗ trợ;
- Nhóm ngành dược phẩm, mỹ phẩm;
- Sản xuất thiết bị y tế;
- Sản xuất vật liệu công nghệ mới;
- Sản xuất bao bì;
- Gia công, lắp ráp pin, ắc quy (không sử dụng hóa chất);
- Nhóm ngành may mặc;
- Cho thuê kho xưởng;
- Sản xuất xe, linh kiện, phụ kiện cho xe điện, xe có động cơ khác. Cơ sở hạ tầng tại Cụm công nghiệp Yên Lư Hệ thống cấp điện Bố trí 09 trạm biến áp tại Cụm công nghiệp với tổng công suất 7.5KVA cấp điện cho Cụm công nghiệp. Hệ thống cấp nước Nguồn nước cấp cho Cụm công nghiệp được lấy từ nhà máy cấp nước tại xã Thắng Cương với công suất cấp nước 12.000 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống xử lý nước thải Công suất nhà máy xử lý nước thải là 1.500 m 3 /ngày.đêm. Hệ thống PCCC
- Trang bị hệ thống xe chữa cháy và phương tiện chuyên dụng; hệ thống họng cứu hỏa cấp nước phòng cháy chữa cháy xuyên suốt các tuyến đường.
- Hệ thống họng cứu hỏa cấp nước phòng cháy chữa cháy xuyên suốt các tuyến đường.
- Đội ngủ phòng cháy chữa cháy được đào tạo chuyên nghiệp. Hệ thống giao thông
- Đường trục chính có lộ giới 57m trong đó lòng đường rộng 2x7m, vỉa hè rộng 2×4.5m.
- Các tuyến đường nội bộ rộng từ 25-55m. Quy hoạch chi tiết Cụm công nghiệp Yên Lư Ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Lư
- Miễn thuế đất thô 7 năm.
- Miễn thuế xuất nhập khẩu hàng hóa theo quy định (Điều 16, Luật thuế xuất khẩu, nhập khẩu 2016 Nghị định 134/2016/NĐ-CP). Hỗ trợ đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Lư
- Đồng hành và hỗ trợ doanh nghiệp trong suốt quá trình triển khai dự án và hoạt động sản xuất kinh doanh tại Cụm công nghiệp.
- Gia tăng các dịch vụ và tiện ích không chỉ cho các doanh nghiệp, cán bộ công nhân viên của Cụm công nghiệp mà còn cho cả cộng đồng dân cư xung quanh. G iá thuê đất và các chi phí khác tại Cụm công nghiệp Yên Lư Giá thuê đất đã có cơ sở hạ tầng: 98 USD/m 2 /chu kỳ thuê Thuế đất thô : Theo quy định của Nhà nước Phí quản lý: 0.3 USD/m 2 /năm Đơn giá xử lý nước thải: 0.4 USD/m 3 Cước viễn thông: Theo giá nhà cung cấp viễn thông tại thời điểm lắp đặt. Giá điện: Theo đơn giá của EVN. Giá nước sạch: Theo quy định của đơn vị cung cấp nước sạch.
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | xã Yên Lư và xã Nham Sơn, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 377 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 năm | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | tổng hợp đa ngành, chủ yếu là công nghiệp chế biến,chế tạo công nghệ kỹ thuật cao, thân thiện với môi trường | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hà Nội 55km; Cách thành phố Bắc Ninh 12km; | |
| Hàng không | Cách sân bay Nội Bài 45km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách cảng Hải Phòng 100km; Cách cảng Cái Lân 95km; | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||