VIETER
INVESTMENT OPPORTUNITY

Yên Lệnh – IC

Yên Lệnh – IC
Yên Lệnh – ICYên Lệnh – ICYên Lệnh – ICYên Lệnh – ICYên Lệnh – IC

Địa chỉ: phường Duy Tiên, tỉnh Ninh Bình Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 69,09 ha Giá thuê đất : 82 – 85 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Vị trí chiến lược và kết nối vùng

  • Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 86km;
  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 60km;
  • Cách cảng sông Thịnh Châu (sông Đáy) khoảng 1km;
  • Cách cảng Hải Phòng khoảng 103km.

Cơ sở hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Lệnh Hệ thống cấp điện Điện áp trạm biến áp: 19 MVA Hệ thống cung cấp nước Nhà máy cấp nước: công suất 1.200 m3/ngày.đêm.

Cột áp >= 10m Hệ thống phòng cháy chữa cháy

  • Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Bố trí thuận tiện cùng với hệ thống cấp nước sạch tiếp giáp với đường giao thông.
  • Phương tiện PCCC: Được trang bị đầy đủ theo quy định.

Hệ thống xử lý nước thải Tổng công suất xử lý: 1.000 m3/ngày.đêm Điều kiện địa chất

  • Địa chất biến đổi ít, khả năng chịu tải trung bình
  • Mực nước ngầm: Thấp
  • Điều kiện thủy văn: bão lũ trên địa bàn không xảy ra với tần suất 30 năm.

Các ngành nghề thu hút đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Lệnh

  • Cơ khí chế tạo, cơ khí lắp ráp;
  • Thiết bị điện, điện tử;
  • Dệt may và sản xuất nguyên phụ liệu, giày dép;
  • Chế biến nông sản, thực phẩm;
  • Sản xuất hàng tiêu dùng, thiết bị, dụng cụ y tế;
  • Công nghiệp hỗ trợ;
  • Dịch vụ kho bãi, logistics phục vụ hoạt động sản xuất công nghiệp.

Các ưu đãi đầu tư tại Cụm công nghiệp Yên Lệnh Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế đã đóng trong vòng 4 năm tiếp theo tính từ ngày có thu nhập chịu thuế.

Mật độ xây dựng: 50% Hệ số sử dụng đất: 1 ,5 lần Tầng cao tối đa: 3 tầng Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Cụm công nghiệp Yên Lệnh Giá thuê cơ sở hạ tầng: 82 – 85 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Đơn giá xử lý nước thải: 0,4 USD/m3 Giá nước sạch: 0,5 USD/m3.

Phí vận hành: 3% hóa đơn hàng tháng.

Giá điện: Phí vận hành: 3% hóa đơn hàng tháng

  • Giá sản xuất: + Giờ bình thường: 1,809 VND/kWH + Giờ thấp điểm: 1,184 VND/kWH + Giờ cao điểm: 3,314 VND/kWH
  • Giá dịch vụ: + Giờ bình thường: 2,870 VND/kWH + Giờ thấp điểm: 1,746 VND/kWH + Giờ cao điểm: 4,937 VND/kWH Phí quản lý hạ tầng: 0,5 USD/m2/năm.