INVESTMENT OPPORTUNITY
Khu công nghiệp và Khu phi thuế quan Xuân Cầu - Hải Phòng




Địa chỉ: Cảng quốc tế Lạch Huyện, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng Thời gian vận hành: 2021 – 2071 Tổng diện tích: 752 ha Giá: 120 USD/m2 Vị trí chiến lược và kết nối vùng
- Cách cảng nước sâu Lạch Huyện khoảng 6km;
- Cách trung tâm thành phố Hải Phòng khoảng 27km;
- Cách sân bay quốc tế Cát Bi khoảng 25km;
- Cách trung tâm thành phố Hà Nội khoảng 130km;
- Cách sân bay quốc tế Nội Bài khoảng 150km.
- Cách nhà máy sản xuất ô tô Vinfast khoảng 5km. Cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp và khu phi thuế quan Xuân Cầu Hệ thống cấp điện Nguồn điện được lấy từ 02 đường dây 110kV từ Hải Phòng và Quảng Ninh thông qua 2 trạm biến áp trong khu vực có công suất 5×63 MVA và 4×64 MVA. Chủ đầu tư bố trí các tuyến dây 22kV đi ngầm theo các tuyến đường quy hoạch đấu nối tới lô đất theo yêu cầu của chủ đầu tư. Hệ thống cấp nước Nguồn nước phục vụ sản xuất tại khu công nghiệp được lấy từ Đình Vũ và thành phố Hải Phòng theo 03 tuyến ống cấp nước, có tổng công suất phục vụ cho toàn bộ khu vực đảo Cát Hải là hơn 97.648 m3/ngày đêm, đảm bảo khả năng đáp ứng tốt cho khu công nghiệp. Hệ thống xử lý nước thải Hệ thống XLNT của khu công nghiệp có tổng công suất xử lý là 9.500 m3/ngày đêm bao gồm 02 trạm, trạm số 01 có công suất 2.500 m3/ngày đêm, trạm số 02 có công suất 7.000 m3/ngày đêm. Hệ thống giao thông Đường trục chính của khu công nghiệp có chiều rộng mặt cắt 45-50m được thiết kế với 06 làn xe. Các tuyến đường nội bộ có chiều rộng mặt cắt từ 20m-40m, trong đó chiều rộng lòng đường từ 10m-21m. Các tuyến đường giao thông được bố trí theo mô hình bàn cờ với đầy đủ hệ thống cây xanh, vỉa hè và hệ thống chiếu sáng. Ngành nghề thu hút đầu tư tại Khu công nghiệp và khu phi thuế quan Xuân Cầu
- Công nghiệp công nghệ cao và sản xuất ứng dụng công nghệ cao;
- Ngành sản xuất linh kiện điện
- điện tử
- điện lạnh;
- Ngành sản xuất chế biến chế tạo;
- Ngành sản xuất, lắp ráp ô tô;
- Ngành sản xuất năng lượng sạch
- thông minh;
- Ngành công nghiệp phụ trợ;
- Các ngành sản xuất không gây tác động đến môi trường. Ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp và khu phi thuế quan Xuân Cầu Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: Mức thuế ưu đãi áp dụng cho nhà đầu tư tại khu phi thuế quan Lạch Huyện là 10% trong 15 năm. Doanh nghiệp được miễn 100% thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm đầu tiên, giảm 50% thuế thu nhập trong 9 năm tiếp theo. Đơn giá thuê đất và các chi phí tại Khu công nghiệp và khu phi thuế quan Xuân Cầu Giá thuê cơ sở hạ tầng: 120 USD/m2 (chưa bao gồm VAT) Phí quản lý: 0,7 USD/m2/năm (chưa bao gồm VAT) Phí xử lý nước thải: 0,5 USD/m3 Đơn giá nước sạch: 0,5 USD/m3 Đơn giá điện: Theo quy định của nhà cung cấp
[表格内容]
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Xuân Cầu – Lạch Huyện | |
| Địa điểm | Khu kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 752ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 01/04/2021 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | các ngành hàng xuất khẩu, dịch vụ logistic, xây dựng kho bãi, kho ngoại quan,... | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thủ đô Hà Nội 131 km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Nội Bài 149 km, Cách sân bay quốc tế Cát Bi 25km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||